chua xót

  1. tt. Buồn rầu, đau khổ: Trèo lên cây khế nửa ngày. ai làm chua xót lòng này khế ơi (cd), cực nhục chua xót vì thế (Ng-hồng).
chua xót
Bà cực nhục và chua xót vì thế.